Nghĩa của từ "sponsored by" trong tiếng Việt

"sponsored by" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sponsored by

US /ˈspɑːn.sɚd baɪ/
UK /ˈspɒn.səd baɪ/
"sponsored by" picture

Cụm từ

được tài trợ bởi, do ... tài trợ

supported or paid for by a person or organization

Ví dụ:
This charity event is sponsored by a local bank.
Sự kiện từ thiện này được tài trợ bởi một ngân hàng địa phương.
The research was sponsored by the government.
Nghiên cứu này được tài trợ bởi chính phủ.
Từ liên quan: